Chia động từ
Danh từ, số nhiều (Noun, plural): ink
Danh từ, số ít hoặc khối (Noun, singular or mass): ink
Động từ, thì quá khứ (Verb, past tense): inked
Động từ, động danh từ hoặc hiện tại phân từ (Verb, gerund or present participle): inking
Động từ, ngôi thứ ba số ít hiện tại (Verb, 3rd person singular present): inks
Động từ, dạng nguyên mẫu (Verb, base form): ink
Động từ, hiện tại không phải ngôi thứ ba số ít (Verb, non-3rd person singular present): ink
Âm tiết, Phân cách và Trọng âm
ink chứa 1 âm tiết: ink
Phiên âm ngữ âm: ˈiŋk
ink , ˈiŋk (Âm tiết màu đỏ là trọng âm)